Kaori Dict

Cữu · Cao

blame · censure · reprimand

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
8
Cấp JLPT
N1
Lớp học ở Nhật
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 30
Từ JLPT chứa chữ
1
Pinyin
jiu4
Tiếng Hàn
구, 고

blame · censure · reprimand

Từ chứa chữ này · dễ trước

とがめるtogameru

tuyên trách; trách móc; chỉ trích; phê phán

N1
みとがめるmitogameru

ento find fault with; to question

きずとがめkizutogame

eninflamed wound

ききとがめるkikitogameru

ento find fault with

とがにんtoganinCỮU NHÂN

enoffender; criminal

とがめだてtogamedate

enfault-finding; carping

とがめtogame

enblame; censure; rebuke; reproof

りょうしんがとがめるryoushingatogameru

ento have a guilty conscience; to have (something) lie heavy on one's conscience

きがとがめるkigatogameru

ento feel guilty; to suffer from a guilty conscience; to feel uneasy; to have qualms about; to have scruples about; to feel regret

きおうはとがめずkiouhatogamezu

endon't dwell on the past; let bygones be bygones

とがtogaCỮU

enerror; mistake; fault · sin; wrongdoing; offense

おとがめなしotogamenashi

enno penalty; no punishment; acquittal; impunity

あかきはさけのとがakakihasakenotoga

enit's not my fault; this red face is the alcohol's fault

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

咎 (Cữu) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict