憫
Mẫn
anxiety · mercy
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ビンミン
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- あわれ.むうれ.える
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 15
- Cấp JLPT
- ngoài JLPT
- Lớp học ở Nhật
- —
- Tần suất báo chí
- —
- Bộ thủ
- bộ 61
- Từ JLPT chứa chữ
- 0
- Pinyin
- min3
- Tiếng Hàn
- 민
anxiety · mercy
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
đau buồn; thương hại; bi thương; tội lỗi
N3
tình thương; ngưỡng mộ
thông dụng
enpity; compassion
enpity
enpoor; pitiful; piteous; pitiable
enpity; compassion; mercy
enpitiable; pitiful; piteous; sorry; sad
entaking pity upon; sympathy; compassion
ensmiling with pity
enself-pity
enpity; compassion; sympathizing
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).