Kaori Dict

Tịch

eventide · tide · salt water · opportunity

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
6
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Dùng trong tên người
Tần suất báo chí
#2314 / 2.501
Bộ thủ
bộ 85
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
xi1, xi4
Tiếng Hàn

eventide · tide · salt water · opportunity

Từ chứa chữ này · dễ trước

しおshioTRÀO

thủy triều; cơ hội; nước biển

N1
しおどきshiodokiTRÀO THỜI

entidal hour · right time (to do something); opportunity; chance

thông dụng
ちしおchishioHUYẾT TRÀO

enspurt of blood · hot-bloodedness; hot blood; ardour

ちょうせきchousekiTRÀO TỊCH

entide

しおかぜshiokazeTRÀO PHONG

ensea breeze; salty wind; briny air

しおひがりshiohigari

enclam digging (at low tide); clamming; shellfish gathering

ひきしおhikishio

enebb tide

しおあいshioaiTRÀO HỢP

entidal hour · right time (to do something); opportunity; chance

しおくみshiokumi

endrawing seawater to make salt; person who draws water from the sea

ちょうせきひょうchousekihyouTRÀO TỊCH BIỂU

entide table; tide charts

ちょうせきまさつchousekimasatsuTRÀO TỊCH MA SÁT

entidal friction

ゆうしおyuushioTỊCH TRÀO

enevening tide

ちょうせきりょくchousekiryokuTRÀO TỊCH LỰC

entidal force; tidal power

ちょうせきはつでんchousekihatsudenTRÀO TỊCH PHÁT ĐIỆN

entidal power generation

うしおushioTRÀO

entide; current · sea water

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

汐 (Tịch) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict