Kaori Dict

筈

Quát

lỗ mũi tên; phải; nên

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
12
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Dùng trong tên người
Tần suất báo chí
—
Bộ thủ
bộ 118
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
gua1
Tiếng Hàn
괄

lỗ mũi tên; phải; nên

Từ chứa chữ này · dễ trước

てはずtehazu

sắp xếp, kế hoạch

N1
はずhazuQUÁT

định nghĩa

thông dụng
やはずyahazuTHỈ QUÁT

ennock of an arrow · forked tool used for hanging scrolls

はずおしhazuoshi

enpushing up with hands under opponent's armpits; armpit push

ゆはずyuhazuCUNG MỊ

ennock (of a bow)

はずがないhazuganai

enit cannot be that ...; it is highly unlikely that ...; it is impossible that ...

やはずもようyahazumoyouTHỈ QUÁT MÔ DẠNG

enherring-bone pattern; herringbone pattern

はずおhazuoQUÁT TỰ

enhemp rope fastened from the bow of a Japanese ship to the tip of the mast

そのはずsonohazu

enonly natural; no wonder; as expected; of course; as it should be

はずのないhazunonai

enthat is not supposed to ...; that ought not to ...; that should never ...; that cannot possibly ...

はずないhazunai

enit cannot be that ...; it is highly unlikely that ...; it is impossible that ...

うらはずurahazuMẠT MỊ

entop knock (of a bow)

もとはずmotohazuBẢN MỊ

enbottom knock (of a bow)

やはずえんどうyahazuendouTHỈ QUÁT OẢN ĐẬU

encommon vetch (Vicia sativa); tare

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

筈 (Quát) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict