Kaori Dict

Tán

praise · picture title

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
26
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 149
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
zan4
Tiếng Hàn

praise · picture title

Từ chứa chữ này · dễ trước

さんびsanbiTÁN MỸ

ca ngợi; tôn vinh; khen ngợi

N1
さんかsankaTÁN CA

bài ca ngợi

thông dụng
さんじsanjiTÁN TỪ

lời khen ngợi

thông dụng
しょうさんshousanTHƯỞNG TÁN

enpraise; admiration; commendation; approbation; applause

thông dụng
たたえるtataeru

ento praise; to extol; to hail; to laud; to celebrate

がさんgasanHOẠ TÁN

enlegend over a picture; inscription (legend, writing) on a painting

さんびかsanbikaTÁN MỸ CA

enhymn; psalm

さんsanTÁN

ena style of Chinese poetry; legend or inscription on a picture

わさんwasanHOÀ TÁN

enhymns of praise in Japanese

さんだんsandanTÁN ĐÀM

enpraising Buddha; sermon · praise (second of the five gates of mindfulness)

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

讚 (Tán) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict