Kaori Dict

Tứ

grant · gift · boon · results

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
15
Cấp JLPT
N1
Lớp học ở Nhật
Thường dụng (trung học)
Tần suất báo chí
#2190 / 2.501
Bộ thủ
bộ 154
Từ JLPT chứa chữ
1
Pinyin
si4, ci4
Tiếng Hàn

grant · gift · boon · results

Từ chứa chữ này · dễ trước

うけたまわるuketamawaru

nghe; được thông báo; nhận đặt chỗ

N2
たまうtamau

đưa; nhận

N1
たまわるtamawaru

ban tặng; trao tặng; được nhận; được tặng

N1
おんしonshiÂN TỨ

quà tặng hoàng gia

thông dụng
しはいshihaiTỨ BÔI

enEmperor's cup; trophy given by the Emperor

thông dụng
いちじしきんichijishikinNHẤT THỜI TỨ KIM

enlump-sum grant

かしkashiHẠ TỨ

engrant; bestowal; giving something to someone of low social standing (by a person of very high social standing)

しかshikaTỨ HẠ

enfurlough; leave of absence

じょしjoshiTỰ TỨ

endistributing ranks, rewards and pensions

てんしtenshiTHIÊN TỨ

enheavenly gift; imperial gift

たまものtamamonoTỨ VẬT

engift; boon; godsend · (good) result; fruit (e.g. of one's efforts)

しきんshikinTỨ KIM

enmonetary grant (from the government)

たまわりものtamawarimono

enboon; gift

しよshiyoTỨ DỮ

engiving a gift (to a subordinate)

てんのうしはいtennoushihaiTHIÊN HOÀNG TỨ BÔI

enEmperor's Cup; trophy given to tournament winners

へんきをたまうhenkiwotamau

en(for a nobleman) to bestow one of the kanji in his name upon someone (e.g. meritorious retainer, boy coming of age, etc.)

たまうtamau

ento give · to receive

どりょくのたまものdoryokunotamamono

enfruit of one's labor; result of one's efforts

ついしtsuishiTRUY TỨ

enbeing granted a court rank after death

あたえたもうataetamou

ento bestow (esp. of a god); to grant

たもうtamou

ento give · to do ...

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

賜 (Tứ) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict