Kaori Dict

Tái · Trại

dice · temple visit

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
17
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 154
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
sai4
Tiếng Hàn

dice · temple visit

Từ chứa chữ này · dễ trước

さいのかわらsainokawara

enChildren's Limbo · futile; unrewarding

さいせんsaisenTÁI TIỀN

enmonetary offering; offertory

さいころsaikoroĐẦU TỬ

endice; die

さいせんばこsaisenbakoTÁI TIỀN RƯƠNG

enoffertory box

さいはなげられたsaihanagerareta

enthe die is cast; there is no going back; alea iacta est

さいろくsairokuTÀI LỤC

enkid; brat · person from Kansai

さいsaiTÁI

endice; die

さいのめsainome

enpip (spot on a die) · small cube (esp. of food); die; dice

さいせんどろぼうsaisendorobouTÁI TIỀN NÊ BỔNG

enthief who steals money from the offerings box at a shrine or temple; offerings thief

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

賽 (Tái) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict