Kaori Dict

ko

Âm Hán-Việt: HỒ

Nghĩa

  1. hậu tố

    1.lake (in place names)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • This river runs into Lake Ontario.

  • They explored Lake Tanganyika in East Africa.

  • Tom drowned in Lake Superior three years ago.

  • As Jesus passed along the Sea of Galilee, he saw Simon and his brother Andrew casting a net into the lake.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

湖 (こ) — lake (in place names) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict