Kaori Dict

為る

する

suru

N5

JLPT N5 · Bài 17

Nghĩa

  1. 1.làm
  1. động từ するthường viết bằng kana

    1.to do; to carry out; to perform

  2. động từ するthường viết bằng kana

    2.to cause to become; to make (into); to turn (into)

  3. động từ するthường viết bằng kana

    3.to serve as; to act as; to work as

  4. động từ するthường viết bằng kana

    4.to wear (clothes, a facial expression, etc.)

  5. động từ するthường viết bằng kana

    5.to judge as being; to view as being; to think of as; to treat as; to use as

    as 〜にする,〜とする

  6. động từ するthường viết bằng kana

    6.to decide on; to choose

    as 〜にする

  7. động từ するtự động từthường viết bằng kana

    7.to be sensed (of a smell, noise, etc.)

    as 〜がする

  8. động từ するtự động từthường viết bằng kana

    8.to be (in a state, condition, etc.)

  9. động từ するtự động từthường viết bằng kana

    9.to be worth; to cost

  10. động từ するtự động từthường viết bằng kana

    10.to pass (of time); to elapse

  11. động từ するtha động từthường viết bằng kana

    11.to place, or raise, person A to a post or status B

    as AをBにする

  12. động từ するtha động từthường viết bằng kana

    12.to transform A to B; to make A into B; to exchange A for B

    as AをBにする

  13. động từ するtha động từthường viết bằng kana

    13.to make use of A for B; to view A as B; to handle A as if it were B

    as AをBにする

  14. động từ するtha động từthường viết bằng kana

    14.to feel A about B

    as AをBにする

  15. hậu tốđộng từ するthường viết bằng kana

    15.verbalizing suffix (applies to nouns noted in this dictionary with the part of speech "vs")

  16. trợ động từđộng từ するthường viết bằng kana

    16.creates a humble verb (after a noun prefixed with "o" or "go")

  17. trợ động từđộng từ するthường viết bằng kana

    17.to be just about to; to be just starting to; to try to; to attempt to

    as 〜うとする,〜ようとする

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Món súp này có mùi khó chịu quá. Bạn có nghĩ là nó đã thiu rồi không?

  • Nước bị cắt rồi.

    The water has been cut off.

  • Bạn thích làm gì thì làm đi!

    Do as you like.

  • Tình thế đã đảo ngược.

    Now the shoe is on the other foot.

  • Đánh răng đi.

    Brush your teeth.

  • Anh ấy đã đóng giả làm con gái.

    He disguised himself as a woman.

  • Họ đã hủy bỏ hôn ước.

    They called off their engagement.

  • Anh ta đã bị trục xuất ra khỏi đất nước của mình.

    He was exiled from his country.

  • Ông ấy đã nhảy lộn nhào một vòng.

    He turned a somersault.

  • Tôi muốn đi vòng quanh thế giới.

    I want to travel around the world.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

為る (する) — làm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict