為る
する
suru
意味Nghĩa
- 1.làm
- động từ するthường viết bằng kana
1.to do; to carry out; to perform
- động từ するthường viết bằng kana
2.to cause to become; to make (into); to turn (into)
- động từ するthường viết bằng kana
3.to serve as; to act as; to work as
- động từ するthường viết bằng kana
4.to wear (clothes, a facial expression, etc.)
- động từ するthường viết bằng kana
5.to judge as being; to view as being; to think of as; to treat as; to use as
as 〜にする,〜とする
- động từ するthường viết bằng kana
6.to decide on; to choose
as 〜にする
- động từ するtự động từthường viết bằng kana
7.to be sensed (of a smell, noise, etc.)
as 〜がする
- động từ するtự động từthường viết bằng kana
8.to be (in a state, condition, etc.)
- động từ するtự động từthường viết bằng kana
9.to be worth; to cost
- động từ するtự động từthường viết bằng kana
10.to pass (of time); to elapse
- động từ するtha động từthường viết bằng kana
11.to place, or raise, person A to a post or status B
as AをBにする
- động từ するtha động từthường viết bằng kana
12.to transform A to B; to make A into B; to exchange A for B
as AをBにする
- động từ するtha động từthường viết bằng kana
13.to make use of A for B; to view A as B; to handle A as if it were B
as AをBにする
- động từ するtha động từthường viết bằng kana
14.to feel A about B
as AをBにする
- hậu tốđộng từ するthường viết bằng kana
15.verbalizing suffix (applies to nouns noted in this dictionary with the part of speech "vs")
- trợ động từđộng từ するthường viết bằng kana
16.creates a humble verb (after a noun prefixed with "o" or "go")
- trợ động từđộng từ するthường viết bằng kana
17.to be just about to; to be just starting to; to try to; to attempt to
as 〜うとする,〜ようとする
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- このスープはいやなにおいがする。腐っているでしょう?
Món súp này có mùi khó chịu quá. Bạn có nghĩ là nó đã thiu rồi không?
- 断水しました。
Nước bị cắt rồi.
The water has been cut off.
- 好きにしろよ。
Bạn thích làm gì thì làm đi!
Do as you like.
- 形勢は逆転した。
Tình thế đã đảo ngược.
Now the shoe is on the other foot.
- 歯磨きをしなさい。
Đánh răng đi.
Brush your teeth.
- 彼は女性に扮装した。
Anh ấy đã đóng giả làm con gái.
He disguised himself as a woman.
- 彼らは婚約を破棄した。
Họ đã hủy bỏ hôn ước.
They called off their engagement.
- 彼は母国を追放された。
Anh ta đã bị trục xuất ra khỏi đất nước của mình.
He was exiled from his country.
- 彼はトンボ返りをした。
Ông ấy đã nhảy lộn nhào một vòng.
He turned a somersault.
- 世界を一周したいんだ。
Tôi muốn đi vòng quanh thế giới.
I want to travel around the world.