日
ひ
hi
Âm Hán-Việt: NHẬT
意味Nghĩa
- 1.mặt trời; ngày; thời gian
- danh từ
1.day; days
- danh từ
2.sun; sunshine; sunlight
- danh từ
3.(the) day; daytime; daylight
- danh từ
4.date; deadline
- danh từ
5.(past) days; time (e.g. of one's childhood)
- danh từ
6.case (esp. unfortunate); event
as 〜した日には, 〜と来た日には, etc.
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- あの日をよく覚える。
Tôi nhớ rõ ngày đó.
Well do I remember the day.
- 10月には快晴の日が多い。
Tháng 10 có nhiều ngày thời tiết đẹp.
We have a lot of very fine days in October.
- 暑い日は冷たいビールに限る。
Vào những ngày nóng nực, không gì tuyệt vời hơn bia lạnh.
There is nothing like cold beer on a hot day.
- 晴れた日には富士山が見える。
Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.
On a clear day, you can see Mt. Fuji.
- ある冬の日、彼女と出会った。
Tôi đã gặp cô ấy vào một ngày mùa đông.
I met her in the winter.
- ある冬の日、彼女に出会った。
Tôi đã gặp cô ấy vào một ngày mùa đông.
I met her one winter day.
- 投票日は雨の降る寒い日だった。
Ngày bỏ phiếu là một ngày mưa lạnh.
- ある日彼は病院へ診察に行った。
Một ngày nọ, anh ấy đã đến bệnh viện khám bệnh.
One day he went to see the doctor.
- 六月は来る日も来る日も雨が降る。
Vào tháng Sáu, những ngày mưa kéo dài từ ngày này qua ngày khác.
In June, it rains day after day.
- 晴れの日には遠くに富士山が見えます。
Vào những ngày trời quang mây tạnh, bạn có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ từ xa.
We can see Mt. Fuji far away on a fine day.