Kaori Dict

hi

N2

Âm Hán-Việt: PHI

JLPT N2 · Bài 60

Nghĩa

  1. 1.không; vô
  1. danh từ

    1.fault; error; mistake

  2. danh từ

    2.going poorly; being disadvantageous; being unfavorable

  3. tiền tố

    3.un-; non-; an-

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Did he admit that he was wrong?

  • He is unsociable.

  • That's unreal.

  • Tom is illogical.

  • Humans are illogical.

  • My father is far from artistic.

  • She had an unfriendly attitude.

  • I convinced him of his fault.

  • She is perfect in every respect.

  • Non-members pay an additional 50 dollars.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

非 (ひ) — không; vô | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict