Kaori Dict

回想

かいそう

kaisou

thông dụng

Âm Hán-Việt: HỒI TƯỞNG

Nghĩa

  1. 1.HỒI TƯỞNG: hồi tưởng; suy nghĩ lại
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.recollection; retrospection; reflection; reminiscence

Câu ví dụ · Tatoeba

  • She looked back on her childhood.

  • He meditates on his past life.

  • When I look back upon those days, it all seems like a dream.

  • They like to look back on old times.

  • This president has written his memoirs.

  • The old man was always looking back on the good old days.

  • The memoir breathes the deepest respect for his father.

  • He recalled that a collision had been avoided by sheer luck.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

回想 (かいそう) — HỒI TƯỞNG: hồi tưởng; suy nghĩ lại | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict