開口
かいこう
kaikou
thông dụng
Âm Hán-Việt: KHAI KHẨU
意味Nghĩa
- 1.khai khấu
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.opening; aperture (e.g. camera)
- danh từdanh từ + するtự động từ
2.opening one's mouth; beginning to speak
- bổ nghĩa đứng trước danh từ
3.open; broad
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- Xbox 360については「いいハードです」と開口一番切り出した。
On the Xbox 360 the very first thing he said was "good hardware."