Kaori Dict

よう

you

N4

Âm Hán-Việt: DẠNG

JLPT N4 · Bài 26

Nghĩa

  1. 1.định dạng
  1. hậu tố danh từdanh từthường viết bằng kana

    1.appearing ...; looking ...

    usu. after the -masu stem of a verb

  2. hậu tố danh từdanh từ

    2.way to ...; method of ...ing

    usu. after the -masu stem of a verb

  3. hậu tố danh từdanh từ

    3.form; style; design

    usu. after a noun

  4. hậu tố danh từdanh từ

    4.like; similar to

    usu. after a noun

  5. danh từ

    5.thing (thought or spoken)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ken appears a friendly person.

  • You look constipated.

  • He has the eyes of a leopard.

  • He is a Cicero in eloquence.

  • See to that you do not leave your umbrella behind.

  • It seems that he knows a secret.

  • I've seen the way she looks at you.

  • It seems that he knows about it.

  • The accident happened in this manner.

  • This is how he failed.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

様 (よう) — định dạng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict