堅
けん
ken
N4
Âm Hán-Việt: KIÊN
意味Nghĩa
ensolid, hard, firmNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từhiếm
1.strength; solidity; firmness
- danh từhiếm
2.armour; armor
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ケンは京都に着いた。
Ken đã đến Kyoto.
Ken has arrived in Kyoto.
- ケンはあなたよりも速く走ります。
Ken chạy nhanh hơn bạn.
Ken runs faster than you.
- ケンはユミに会うために公園へ行った。
Ken đã đến công viên để gặp Yumi.
Ken went to the park to meet Yumi.
- ケンは、英語に磨きをかけたいと思っている。
Ken mong muốn trau dồi vốn tiếng Anh của bản thân.
Ken wishes to brush up his English.
- ケンは父親の誕生日に上等なワインを買った。
Nhân dịp sinh nhật bố mình, Ken đã mua cho ông ấy một chai rượu vang cao cấp.
Ken bought a fine wine for his father on his birthday.
- ケンはすぐにカッとなるタイプの人ではない。
Ken không phải là một người dễ nổi nóng.
Ken is not the type of person who loses his temper easily.
- 初めましてケン。
Nice to meet you, Ken.
- ケンは服を着た。
Ken put on his clothes.
- ケンは幸福です。
Ken is happy.
- ケンは降参した。
Ken laid down his arms.