Kaori Dict

けん

ken

thông dụng

Âm Hán-Việt: QUYỀN

Nghĩa

  1. 1.quyền lực; thẩm quyền
  1. hậu tố danh từdanh từ

    1.right (to do something)

  2. danh từhậu tố danh từ

    2.authority; power

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Both sons pretended to the throne.

  • I don't have permanent residency.

  • He was deprived of his civil rights.

  • Tom has the right to vote.

  • It's up to you to decide the matter.

  • He acquired American citizenship.

  • He took the leadership of the party.

  • The government has the power of legislation.

  • The civil rights movement leads to a dream.

  • He who pays the piper calls the tune.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

権 (けん) — quyền lực; thẩm quyền | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict