唱歌
しょうか
shouka
thông dụng
Âm Hán-Việt: XƯỚNG CA
Cách đọc khác: しょうが
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.singing; song
- danh từít dùng
2.music class (at pre-WWII schools); song for music classes
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 朝からセミがミンミンと、うるさくてしょうがない。
Từ sáng đến giờ ve cứ kêu ve ve nhức đầu chết đi được.
- しょうがないよ。
I don't blame you.
- あの子はしょうがない子だ。
That child is impossible.
- 今日は寒くてしょうがない。
It's simply too cold today.
- 見たくてしょうがないんだ。
I'm dying to see it.
- 心配したってしょうがないよ。
Worrying isn't going to help.
- 泣いたってしょうがないだろ。
Crying won't help.
- 本当にしょうがないんだから。
There's really nothing to do about it.
- 暗記だけ競ってもしょうがない。
There's no point in measuring people by their ability to memorize.
- 男の子のいたずらはしょうがない。
Boys will be boys.