Kaori Dict

照会

しょうかい

shoukai

thông dụng

Âm Hán-Việt: CHIẾU HỘI

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.inquiry; query; enquiry; referral (e.g. to a doctor or court)

  2. danh từdanh từ + するtha động từcomputing

    2.query (of a database)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Apply to the office for further details.

  • Please give us three references.

  • He wrote a letter of inquiry to his business contact.

  • We need to make inquiries about the date of the examination.

  • I checked with him to see if his address was right.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

照会 (しょうかい) — inquiry; query; enquiry; referral (e.g. to a doctor or court) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict