雄
お
o
Âm Hán-Việt: HÙNG
Cách viết khác: 男・夫・牡
意味Nghĩa
- tiền tố danh từhậu tố danh từ
1.male
- tiền tố danh từ
2.manly; brave; heroic
- tiền tố danh từ
3.larger (of the two); greater
- danh từcổ
4.man
- danh từcổ
5.husband
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- やつらは雄牛を丸焼きにするくらいの火をおこしていた。
They had lit a fire fit to roast an ox.