Kaori Dict

o

N2

Âm Hán-Việt: NGỰ

Cách đọc khác:

JLPT N2 · Bài 50

Nghĩa

  1. 1.được kính trọng; tôn trọng
  1. tiền tốkính ngữ (尊敬語)lịch sự (丁寧語)khiêm nhường ngữ (謙譲語)thường viết bằng kana

    1.honorific/polite/humble prefix

    usu. before a term with a kun-yomi reading; おん is more formal

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He is busy loafing on the job.

  • Please help yourself.

  • Please wait till he comes back.

  • I'd like to express my gratitude.

  • Stay with me, ladies and gentlemen.

  • It's been five years since I last saw you.

  • He granted the privilege to become children of God.

  • Won't you have some more tea?

  • Please come and see us sometime during the vacation.

  • Drop by any time you are in town.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

御 (お) — được kính trọng; tôn trọng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict