お
o
N5
意味Nghĩa
- 1.kính trọng; ôi
- thán từ
1.oh! (expression of slight surprise)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- おっす!
Ây yô, chào đồng chí!
Yo, my man!
- そこにお座り。
Xin mời ngồi chỗ kia.
Sit there.
- お水をください。
Cho tôi xin ít nước.
Can I have some water, please?
- トムはお休みです。
Tom đang nghỉ.
Tom is absent.
- このお肉美味しい。
Thịt này rất ngon.
This meat is good.
- このお店は狭いな。
Quán này chật nhỉ.
This shop is narrow.
- 小銭をお持ちですか。
Bạn có tiền lẻ không?
Do you have any small change?
- 車を何台お持ちですか。
Ngài có mấy chiếc xe ô tô?
How many cars do you have?
- 君にまたお会いしたい。
Tôi muốn được gặp lại bạn thêm một lần nữa.
I want to see you again.
- ご家族はお元気ですか。
Gia đình bạn có khỏe không?
How is your family?