Kaori Dict

o

N3

Âm Hán-Việt:

JLPT N3 · Bài 60

Nghĩa

  1. 1.đuôi
  1. danh từ

    1.tail (of an animal); cauda

  2. danh từ

    2.tail (of a kite, etc.); tail end

  3. danh từastronomy

    3.tail (of a comet)

  4. danh từ

    4.slope at the foot of a mountain

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.

    A rabbit has long ears and a short tail.

  • The male peacock has colorful tail feathers.

  • The dog wagged its tail eagerly.

  • A fish swims by moving its tail.

  • My dog is wagging his tail.

  • This type of cat has no tail.

  • The dog wagged its tail.

  • Someone! Catch that man!

  • Seeing me, the dog wagged its tail.

  • The tail of a fox is longer than that of a rabbit.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

尾 (お) — đuôi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict