河口
かこう
kakou
thông dụng
Âm Hán-Việt: HÀ KHẨU
Cách viết khác: 川口 · Cách đọc khác: かわぐち
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.mouth of river; estuary
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- どうも、川口太郎です。
Hi, I'm Taro Kawaguchi.
- 貴方は、川口が好きです。
You like Kawaguchi.
かこう
kakou
Âm Hán-Việt: HÀ KHẨU
Cách viết khác: 川口 · Cách đọc khác: かわぐち
1.mouth of river; estuary
Hi, I'm Taro Kawaguchi.
You like Kawaguchi.