Kaori Dict

りょう

ryou

thông dụng

Âm Hán-Việt: NGƯ

Nghĩa

  1. danh từhậu tố danh từ

    1.fishing; gathering seafood (e.g. clams, seaweed)

  2. danh từ

    2.catch (e.g. of fish); haul

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The ayu season has opened.

  • Fishing often starts to go with the start of the Ayu season.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

漁 (りょう) — fishing; gathering seafood (e.g. clams, seaweed) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict