頂戴
ちょうだい
choudai
N3
Âm Hán-Việt: ĐỈNH ĐỘI
Cách đọc khác: ちょーだい
意味Nghĩa
- 1.được cho; nhận lấy; xin cho; ăn uống (giọng trẻ em)
- danh từdanh từ + するtha động từkhiêm nhường ngữ (謙譲語)
1.receiving; getting; accepting; being given
- danh từdanh từ + するtha động từkhiêm nhường ngữ (謙譲語)
2.eating; drinking; having
- cụm từ / thành ngữthân mậtnữ giới hay dùngthường viết bằng kana
3.please (give me; do for me)
as 〜をちょうだい or after the -te form of a verb
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 連絡ちょうだい!
Hãy giữ liên lạc!
Keep in touch.
- 部屋から出てちょうだい。
Ra khỏi phòng đi.
Leave the room.
- このテーブルをどかしてちょうだい。
Để cái bàn này ra chỗ khác đi.
Take this table away.
- お願いだから、席に戻ってちょうだい。
Xin hãy quay về chỗ ngồi.
Please return to your seats.
- このバラちょうだい。
I'll take these roses.
- いすで床をこすらないでちょうだい。
Don't scrape your chair on the floor.
- 市民の皆様の御意見をちょうだいする予定です。
We plan to elicit opinions from the public.
- 飴ちょうだい。
I want some candy.
- またメール頂戴。
Drop me a line.
- 一口ちょうだい?
Will you give me a sip?