Kaori Dict

はん

han

N3

Âm Hán-Việt: BAN

JLPT N3 · Bài 102

Nghĩa

  1. 1.đội; nhóm; tiểu đội
  1. danh từhậu tố danh từ

    1.group; party; team

    also read ぱん as a suffix

  2. danh từhậu tố danh từmilitary

    2.squad; section

Câu ví dụ · Tatoeba

  • At the summer camp, she was in charge of the group I belonged to.

  • My group is always lively.

  • Mark was a work horse on his construction crew.

  • Investigators are trying to pin down the cause of today's fire.

  • As head of the sales team she reports only to the managing director.

  • This math teacher is also the coach of the basketball team.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

班 (はん) — đội; nhóm; tiểu đội | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict