Kaori Dict

はん

han

N5

Âm Hán-Việt: BÁN

JLPT N5 · Bài 27

Nghĩa

  1. 1.một nửa; nửa giờ
  1. tiền tố danh từdanh từ

    1.half; semi-; partial

  2. hậu tố danh từ

    2.half-past

  3. danh từ

    3.odd number

  4. danh từcổ

    4.han (unit of land area, approx. 595.8 m^2)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy chắc sẽ đến trong vòng 30 phút nữa.

    He will be here in half an hour.

  • Your door isn't closed.

  • We have a half-dozen eggs.

  • Give me a half-kilo of meat.

  • I can do it in half the time.

  • The dishes can be washed in half an hour.

  • I really feel like I missed my chance.

  • An hour and a half is ninety minutes.

  • I bought half a dozen eggs.

  • It is no more than half a mile to the sea.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

半 (はん) — một nửa; nửa giờ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict