辞書
じしょ
jisho
Âm Hán-Việt: TỪ THƯ
意味Nghĩa
- 1.từ điển
- danh từ
1.dictionary; lexicon
- danh từcổ
2.letter of resignation
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 辞書借りてもいい?
Tôi mượn cuốn từ điển của bạn có được không?
May I borrow your dictionary?
- 辞書をお借りできますか。
Tôi mượn cuốn từ điển của bạn có được không?
May I borrow your dictionary?
- 辞書を借りてもいいですか。
Bạn cho mình mượn cuốn từ điển được không ?
May I use your dictionary?
- 安い辞書を買いたいんです。
Tôi muốn mua một cuốn từ điển rẻ.
I want to buy a cheap dictionary.
- 君の辞書を借りていいですか。
Tôi mượn cuốn từ điển của bạn có được không?
May I borrow your dictionary?
- 君は辞書の使い方を学ぶべきだ。
Bạn cần học cách sử dụng từ điển.
You should learn how to use your dictionary.
- これは高校生向けのよい辞書だ。
Đây là một cuốn từ điển tốt dành cho học sinh cấp 3.
This is a good dictionary for high school students.
- 君は辞書の使い方を知っていますか。
Bạn có biết cách dùng từ điển không?
Do you know how to use a dictionary?
- あなたの辞書を借りてもよいですか。
Tôi mượn cuốn từ điển của bạn có được không?
May I borrow your dictionary?
- 5千円あればこの辞書を買うのに十分だ。
Nếu có 5 nghìn Yên thì mua cái từ điển này là đủ.
Five thousand yen is enough to buy this dictionary.