Kaori Dict

ge

N3

Âm Hán-Việt: HẠ

JLPT N3 · Bài 40

Nghĩa

  1. 1.dưới; thấp; kém; tập thứ hai; tập thứ ba
  1. danh từ

    1.lowness (of degree, value, etc.); inferiority

  2. danh từ

    2.second volume (of two); third volume (of three)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi phải cạo râu.

    I need a shave.

  • Terrific!

  • Did you shave yesterday?

  • The beard's gone!

  • Did you shave this morning?

  • Please shave my beard.

  • I forgot to shave.

  • Have you ever shaved your beard?

  • Do you shave every morning?

  • She smiled sadly.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

下 (げ) — dưới; thấp; kém; tập thứ hai; tập thứ ba | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict