孝
こう
kou
Âm Hán-Việt: HIẾU
Cách đọc khác: きょう
意味Nghĩa
- danh từ
1.filial piety
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 昨夜、孝が夢に出てきたよ。
Last night Takashi came to me in a dream.
こう
kou
Âm Hán-Việt: HIẾU
Cách đọc khác: きょう
1.filial piety
Last night Takashi came to me in a dream.