Kaori Dict

制作

せいさく

seisaku

N2

Âm Hán-Việt: CHẾ TÁC

JLPT N2 · Bài 8

Nghĩa

  1. 1.sản xuất
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.work (film, book)

  2. danh từdanh từ + するtha động từ

    2.production; creation; turning (something) out; development

Câu ví dụ · Tatoeba

  • "Đến từ phương Bắc" là một bộ phim truyền hình dài tập được Đài Truyền hình Fuji TV sản xuất, lấy bối cảnh là thành phố Furano, tỉnh Hokkaido.

    "From the North Country" is a TV drama produced by Fuji TV and set in Furano in Hokkaido.

  • His next production was a very ambitious musical.

  • Who made the doll?

  • I had the pleasure of learning that you recently became the manager of the production division.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

制作 (せいさく) — sản xuất | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict