Kaori Dict

締める

しめる

shimeru

N5

Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 16

Nghĩa

  1. 1.kết; buộc; đóng; đóng gói
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to tie; to fasten; to tighten

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to wear (necktie, belt); to put on

  3. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    3.to total; to sum

  4. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    4.to be strict with

  5. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    5.to economize; to economise; to cut down on

  6. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    6.to salt; to marinate; to pickle; to make sushi adding a mixture of vinegar and salt

  7. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    7.to kill (fish, poultry, etc.)

  8. động từ nhóm 2 (一段)tự động từkhẩu ngữ

    8.to strongly press (someone); to crack down on; to keep under strict control

    oft. as シメる

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Những người lái xe phải thắt dây an toàn.

    Drivers should wear seat belts.

  • Lúc máy bay gặp gió xoáy, phi công yêu cầu hành khách thắt dây an toàn.

    As the plane was approaching turbulence, the pilot asked the passengers aboard the plane to fasten their seat belts.

  • You must fasten your seat belts during take-off.

  • Did you remember to lock the windows?

  • Shall I close the window?

  • I've locked the front door.

  • Keep your purse and your mouth closed.

  • Close the door, please.

  • Lock the doors.

  • Did you fasten the seatbelt?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

締める (しめる) — kết; buộc; đóng; đóng gói | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict