晩
ばん
ban
N5
Âm Hán-Việt: VÃN
意味Nghĩa
- 1.buổi tối; bữa tối
- danh từphó từ
1.evening; night
- danh từviết tắt
2.dinner; evening meal
- lượng từ
3.counter for nights
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女は一晩中泣いた。
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
She cried throughout the night.
- 彼女は一晩中本を読んだ。
Cô ta đã đọc sách thâu đêm.
She read the book all night.
- 彼女は一晩中泣き通した。
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
She kept crying all night long.
- 彼女は一晩中泣き続けた。
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
She kept crying all night.
- 一晩中寒くて不安でした。
Tôi cảm thấy lạnh và khó chịu suốt đêm.
I felt cold and uneasy all night.
- 一晩でその本を全部読んだ。
Tôi đọc xong hết cuốn sách đó trong một đêm.
I read the whole book in one evening.
- 昨日の夜はほとんど一晩中起きていた。
Tôi gần như thức trắng cả đêm qua.
I was awake most of last night.
- 昨日の晩ご飯は遅い時間に食べました。
Tối qua tôi ăn tối muộn.
I ate late last night.
- 多くの若い成人は、晩に出かけることを好む。
Nhiều người trẻ thích đi ra ngoài vào buổi tối.
Most young adults enjoy going out at night.
- グロリアは断然その晩のピカ一の歌手であった。
Gloria was easily the best singer of that evening.