Kaori Dict

耽る

ふける

fukeru

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 102

Nghĩa

  1. 1.đắm chìm; say mê; lạc lối; tập trung
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    1.to indulge in; to give oneself up to; to be obsessed by

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtrợ động từthường viết bằng kana

    2.to be engrossed in; to be lost in; to be absorbed in

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Thus you cannot indulge in the pleasure of spending money freely.

  • We indulged in conversation and drink.

  • Jack was pacing up and down in the room, lost in thought.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

耽る (ふける) — đắm chìm; say mê; lạc lối; tập trung | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict