投資
とうし
toushi
Âm Hán-Việt: ĐẦU TƯ
意味Nghĩa
eninvestmentNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
1.investment
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は自分のお金を株に投資した。
Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán.
He invested his money in stocks.
- 彼は株に投資した。
Anh ấy đã đầu tư chứng khoán.
He invested his money in stocks.
- 株式投資は必ずしも利益を生むとは限らない。
Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận.
Stock investments do not always yield profit.
- 活動の資金を得るために広く世界に投資を呼びかけた。
Đã kêu gọi đầu tư trên toàn thế giới để có kinh phí cho hoạt động này.
- 他の会社に投資するために、私の共同出資者は手を引くことを決めた。
Để có thể đầu tư cho một công ti khác, người mà cùng tôi đầu tư liên kết đã quyết định rút lui.
My partner decided to pull out in order to invest in another company.
- 彼は大金を株に投資した。
He invested a lot of money in stocks.
- 投資の収益は高いだろう。
The return on the investment will be high.
- 大投資かは株を買い占めた。
The big investor bought up the stocks.
- 彼は株に50万円投資した。
He invested 500,000 yen in stocks.
- 教育は未来への投資である。
Education is an investment in the future.