Kaori Dict

投資

とうし

toushi

N1

Âm Hán-Việt: ĐẦU TƯ

JLPT N1 · Bài 57

Nghĩa

eninvestmentNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.investment

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán.

    He invested his money in stocks.

  • Anh ấy đã đầu tư chứng khoán.

    He invested his money in stocks.

  • Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận.

    Stock investments do not always yield profit.

  • Đã kêu gọi đầu tư trên toàn thế giới để có kinh phí cho hoạt động này.

  • Để có thể đầu tư cho một công ti khác, người mà cùng tôi đầu tư liên kết đã quyết định rút lui.

    My partner decided to pull out in order to invest in another company.

  • He invested a lot of money in stocks.

  • The return on the investment will be high.

  • The big investor bought up the stocks.

  • He invested 500,000 yen in stocks.

  • Education is an investment in the future.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

投資 (とうし) — investment | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict