清爽
せいそう
seisou
Âm Hán-Việt: THANH SẢNG
Cách đọc khác: かわらか
意味Nghĩa
- tính từ đuôi なdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.refreshing
- tính từ đuôi なdanh từ + の (bổ nghĩa)
2.neat; tidy; trim
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- あの家には清爽で行かねばならないですか。
Do I have to fix up to go to their house?
- この店では清爽でお願いします。
At this shop, we expect a well-groomed appearance.