例句Câu ví dụ
- 1
三亞進入旅游旺季。
Sānyà jìnrù lǚyóu wàngjì。
Sanya bước vào mùa du lịch
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 三TAM (三) – ba: Ba nét ngang xếp chồng như ba tầng bánh — số BA, TAM giác ba cạnh.
三亞進入旅游旺季。
Sānyà jìnrù lǚyóu wàngjì。
Sanya bước vào mùa du lịch