學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
嚴於律己
嚴於律己
giản thể:
严于律己
yán
yú
lǜ
jǐ
[ㄧㄢˊ ㄩˊ ㄌㄩˋ ㄐㄧˇ]
NGHIÊM VU LUẬT KỶ
1.
nghiêm khắc với bản thân
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
自己
zìjǐ
bản thân
等於
děngyú
bằng
由於
yóuyú
do
終於
zhōngyú
cuối cùng
嚴重
yánzhòng
nghiêm trọng
對於
duìyú
về; liên quan đến (cái gì đó); đối với
於是
yúshì
thế là; kết quả là; do đó; vậy nên
屬於
shǔyú
được phân loại là
逐字解
Từng chữ trong từ
嚴
nghiêm
ngặt nghèo, nghiêm khắc, cứng nhắc
於
ư, ô
ở
律
luật
luật lệ
己
kỷ, kỉ
mình, bản thân
記憶技巧
Mẹo nhớ
己
KỶ (己) – bản thân: Sợi dây mềm tự cuộn quanh chính nó — tự soi tự sửa, bản thân MÌNH, ích KỶ là chỉ biết mình.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
严于律己 nghĩa là gì? · Kaori Dict