學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
丹霞
丹霞
Dān
xiá
[ㄉㄢ ㄒㄧㄚˊ]
ĐAN HÀ
1.
Núi Danxia ở Thiệu Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
2.
địa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
牡丹
mǔdan
mẫu đơn cây (Paeonia suffruticosa)
彩霞
cǎixiá
mây nhuốm màu hoàng hôn
丹
dān
đỏ
霞
xiá
bầu trời hoặc mây ánh hồng lúc bình minh hoặc hoàng hôn
不丹
Bùdān
Bhutan
丹佛
Dānfó
Denver, Colorado
丹參
dānshēn
(thực vật) đan sâm (Salvia miltiorrhiza)
丹寧
dānníng
tanin
逐字解
Từng chữ trong từ
丹
đan, đam
Đan — thủy ngân sulfua tự nhiên (cinnabar)
霞
hà
đám mây hồng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
彈匣
dànxiá
băng đạn (cho đạn dược)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
丹霞 nghĩa là gì? · Kaori Dict