例句Câu ví dụ
- 1
松江的醉白池、青浦的曲水園、嘉定的秋霞圃、南翔的古猗園,都是江南水鄉名園。
Sōngjiāng de zuì bái Chí、 Qīngpǔ de Qǔshuǐ yuán、 Jiādìng de Qiū xiá pǔ、 nán xiáng de gǔ yī yuán, dōu shì Jiāngnánshuǐxiāng míng yuán。
Vườn Trung Lương, Vườn Cửu Thủy ở Tương Châu, Vườn Thu Hồng ở Cát Định, Vườn Cổ Y ở Nam Xương đều là những vườn danh lam thắng cảnh nổi tiếng của vùng nước Nam Dương.
- 2
克拉娃嫉妒柳霞。
kèlā wá jídù liǔ xiá。
Klava ghen tị với Lyusya
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 彩霞mây nhuốm màu hoàng hôn
- 丹霞Núi Danxia ở Thiệu Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
- 晚霞ánh hoàng hôn
- 棲霞Xixia, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông
- 煙霞sương mù
- 霞光ánh nắng nhiều màu lúc bình minh hoặc hoàng hôn
- 霞山Quận Xiashan của thành phố Zhanjiang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông
- 霞徑con đường mờ sương
