學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
乘龍
乘龍
giản thể:
乘龙
chéng
lóng
[ㄔㄥˊ ㄌㄨㄥˊ]
THỪA LONG
1.
cưỡi rồng
2.
chết (của hoàng đế và vua)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
龍
lóng
rồng
乘
chéng
cưỡi
乘客
chéngkè
hành khách
乘坐
chéngzuò
đi (phương tiện giao thông)
乘車
chéngchē
đi (xe ô tô hoặc xe ngựa)
搭乘
dāchéng
đi với tư cách hành khách
恐龍
kǒnglóng
khủng long; LT:頭|头[tou2]
沙龍
shālóng
salon (từ mượn)
逐字解
Từng chữ trong từ
乘
thừa, thặng
ngồi trên, leo lên
龍
long
rồng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
成龍
ChéngLóng
Thành Long (1954-), ngôi sao phim võ thuật và Cantopop
成龍
chénglóng
thành công trong cuộc sống
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
乘龍 nghĩa là gì? · Kaori Dict