例句Câu ví dụ
- 1
這本書寫得很好。
zhè běn shūxiě dehěn hǎo。
Cuốn sách này được viết rất tốt.
- 2
她在英文書寫上很少犯錯。
tā zài Yīngwén shūxiě shàng hěn shǎo fàncuò。
Khi viết tiếng Anh, cô ấy hiếm khi sai
- 3
在腳注中,書名和雜志名稱要用斜體字書寫。
zài jiǎozhù zhōng, shūmíng hé zázhì míngchēng yào yòng xiétǐzì shūxiě。
Trong chú thích, tên sách và tên tạp chí phải được viết bằng chữ nghiêng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 寫TẢ (寫) – viết: Con chim ác là (舄) đậu dưới mái nhà (宀 miên) mổ lách cách như ngòi bút — ngồi trong nhà VIẾT, miêu TẢ mọi điều.
- 書THƯ (書) – sách: Cây bút (聿 duật) chép lại từng lời nói (曰 viết) — lời gom thành trang, trang thành SÁCH, bức THƯ.
