- 1.bàn làm việc
- 2.LT:張|张[zhang1]

例句Câu ví dụ
- 1
客廳里有一個書櫃和一張書桌。
kè tīng lǐ yǒu yī ge shū guì hé yī zhāng shū zhuō
Phòng khách có một kệ sách và một bàn học
- 2
這是個書桌。
zhè shì gě shūzhuō。
Đây là một cái bàn học
- 3
書桌上有食物。
shūzhuō shàng yǒu shíwù。
Có thức ăn trên bàn học
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 書THƯ (書) – sách: Cây bút (聿 duật) chép lại từng lời nói (曰 viết) — lời gom thành trang, trang thành SÁCH, bức THƯ.