學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
五稜鏡
五稜鏡
giản thể:
五棱镜
wǔ
léng
jìng
[ㄨˇ ㄌㄥˊ ㄐㄧㄥˋ]
NGŨ LĂNG KÍNH
1.
lăng kính năm mặt
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
五
wǔ
năm
眼鏡
yǎnjìng
kính mắt
鏡子
jìngzi
gương
鏡頭
jìngtóu
ống kính máy ảnh
五顏六色
wǔyánliùsè
nhiều màu sắc
五花八門
wǔhuābāmén
muôn hình vạn trạng
望遠鏡
wàngyuǎnjìng
ống nhòm
稜角
léngjiǎo
cạnh và góc
逐字解
Từng chữ trong từ
五
ngũ
năm
稜
lăng
góc, mép, cạnh
鏡
kính, kẻng
gương
記憶技巧
Mẹo nhớ
五
NGŨ (五) – năm: Hai tầng trời đất (二 nhị) với nét giao chéo ở giữa như bàn tay xòe — số NĂM, NGŨ hành.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
五稜鏡 nghĩa là gì? · Kaori Dict