學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
井鹽
井鹽
giản thể:
井盐
jǐng
yán
[ㄐㄧㄥˇ ㄧㄢˊ]
TỈNH DIÊM
1.
muối được sản xuất bằng cách bay hơi nước mặn lấy từ giếng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
鹽
yán
muối
井
jǐng
cái giếng
離鄉背井
líxiāngbèijǐng
rời quê hương (đi làm, chạy nạn, v.v.)
井然有序
jǐngrányǒuxù
mọi thứ rõ ràng và có trật tự (thành ngữ); gọn gàng ngăn nắp
市井
shìjǐng
chợ búa
井井有條
jǐngjǐngyǒutiáo
mọi thứ rõ ràng và có trật tự (thành ngữ); gọn gàng và ngăn nắp
井
Jǐng
Tĩnh, một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc
三井
Sānjǐng
Mitsui (công ty Nhật Bản)
逐字解
Từng chữ trong từ
井
tỉnh
Kỉnh — giếng, lỗ đào
鹽
diêm
Muối
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
經驗
jīngyàn
kinh nghiệm
驚豔
jīngyàn
rất ấn tượng; kinh ngạc; ngỡ ngàng / làm cho người khác kinh ngạc; để lại ấn tượng sâu sắc
井研
Jǐngyán
huyện Tỉnh Nghiên ở Nhạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
敬煙
jìngyān
mời thuốc lá (cho khách)
競艷
jìngyàn
tranh nhau rực rỡ nhất
精研
jīngyán
nghiên cứu cẩn thận
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
井盐 nghĩa là gì? · Kaori Dict