學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
亞該亞
亞該亞
giản thể:
亚该亚
Yà
gāi
yà
[ㄧㄚˋ ㄍㄞ ㄧㄚˋ]
Á CAI Á
1.
Achaia
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
應該
yīnggāi
nên
該
gāi
nên
亞軍
yàjūn
vị trí thứ hai (trong một cuộc thi thể thao)
亞運會
Yàyùnhuì
Đại hội Thể thao châu Á
活該
huógāi
xứng đáng
不亞於
bùyàyú
không kém hơn
該死
gāisǐ
Chết tiệt!
亞
Yà
châu Á
逐字解
Từng chữ trong từ
亞
á
Á châu
該
cai
nên, phải, cần
亞
á
Á châu
記憶技巧
Mẹo nhớ
該
CAI (該) – nên/phải: Lời nói (言) nhắc giờ Hợi (亥) đã khuya — 'con NÊN về đi!' — người CAI quản dặn dò điều phải làm.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
亚该亚 nghĩa là gì? · Kaori Dict