- 1.châu Á
- 2.người châu Á
- 3.tiếng Đài Loan đọc là [Ya3]
Cách đọc khác:yà — thứ hai

例句Câu ví dụ
- 1
問亞力克斯吧。
wèn Yà lìkè Sī ba。
Hỏi Alex đi
- 2
貝賈亞在阿爾及利亞。
Bèi Jiǎ Yà zài Āěrjílìyà。
Bejaia nằm ở Algeria
- 3
我在去凱比利亞的路上。
wǒ zài qù Kǎi Bǐlì Yà de lùshang。
Tôi đang trên đường đi Kabylie