學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
何啻
何啻
hé
chì
[ㄏㄜˊ ㄔˋ]
HÀ THÍ
1.
(văn học) nhiều hơn rất nhiều
2.
không giới hạn ở
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
如何
rúhé
như thế nào
任何
rènhé
bất kỳ; bất cứ; nào cũng được
為何
wèihé
tại sao
無論如何
wúlùnrúhé
dù thế nào đi nữa
何況
hékuàng
huống hồ
何必
hébì
không cần thiết
無可奈何
wúkěnàihé
không có cách nào khác
何苦
hékǔ
hà cớ gì phải bận tâm?
逐字解
Từng chữ trong từ
何
hà
là gì
啻
thí
chỉ, chỉ có
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
呵叱
hēchì
biến thể của 呵斥[he1 chi4]
呵斥
hēchì
quở trách; mắng mỏ; la rầy
喝叱
hèchì
xem 呵斥[he1 chi4]
喝斥
hèchì
quát mắng; mắng nhiếc; la rầy
河池
Héchí
địa cấp thị Hà Trì ở Quảng Tây
訶叱
hēchì
biến thể của 呵斥[he1 chi4]
記憶技巧
Mẹo nhớ
何
HÀ (何) – gì, sao: Người (亻 nhân) vác đòn gánh nặng, ai gặp cũng hỏi: 'Gánh GÌ đấy? HÀ cớ gì khổ vậy?'
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
何啻 nghĩa là gì? · Kaori Dict