佛陀
Fótuó
[ㄈㄛˊ ㄊㄨㄛˊ]
PHẬT ĐÀ
- 1.Phật (người đã đạt được Phật quả, hoặc chỉ Tất-đạt-đa Cồ-đàm)

例句Câu ví dụ
- 1
衛塞節是佛教的一個節日,紀念佛陀的誕生、成道和涅槃。
Wèi sāi jié shì Fójiào de yīge jiérì, jìniàn Fótuó de dànshēng、 chéngdào hé nièpán。
Lễ hội Vesak là một ngày lễ của Phật giáo, tưởng niệm sự ra đời, giác ngộ và diệt độ của Đức Phật.