學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
侶
侶
giản thể:
侣
lǚ
[ㄌㄩˇ]
LỮ
1.
bạn đồng hành
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
伴侶
bànlǚ
bạn đồng hành
情侶
qínglǚ
người yêu
僧侶
sēnglǚ
nhà sư
愛侶
àilǚ
người yêu
伴侶號
BànlǚHào
Khu trục hạm HMS Consort, Hải quân Hoàng gia, tham gia sự cố Amethyst năm 1949 trên sông Trường Giang
性伴侶
xìngbànlǚ
bạn tình dục
情侶裝
qínglǚzhuāng
trang phục đôi cho cặp đôi
咖啡伴侶
KāfēiBànlǚ
Coffee-mate (chất làm kem không sữa của Nestlé)
逐字解
Từng chữ trong từ
侶
lữ, lứa
đồng hành
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
路
lù
đường (LT:條|条[tiao2])
綠
lǜ
màu xanh lá
錄
lù
nhật ký
鹿
lù
hươu, nai
露
lù
sương
縷
lǚ
sợi
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
侣 nghĩa là gì? · Kaori Dict